Câu tiếng Anh có từ “conjure”
139 câu thật có từ conjure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conjure nghĩa là gợi lên. conjure là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: summon into action or bring into existence, often as if by magic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conjure
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Sir, I conjure you, I entreat now, sir, give me your most sacred word of honor, that you will not tell her.
Từ trong câu: conjure, sir, now, give, sacred, word, honor, tell
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He'll trouble you no more, but I must conjure you to read this, and inform this learned gentleman what you know of this misfortune.
Anh ta sẽ không làm phiền bạn nữa, nhưng tôi phải khuyên bạn nên đọc lá thư này và thông báo cho quý ông uyên bác này những gì bạn biết về nỗi bất hạnh này.
Từ trong câu: conjure, trouble, read, inform, learn, gentleman, know, misfortune
Richard, Sir Steele, Richard Steele Edited, with an Introduction and Notes by G. A. Aitken. Nguồn: Project Gutenberg #55922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This will readily be understood by those of my own age; for Tennyson was a name to conjure with in the days of my youth.
Từ trong câu: conjure, readily, understand, age, name, day, youth
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I hope this will not conjure up the horrible picture of Chicago's finest parading the city in Adam's costume.
Từ trong câu: parade, conjure, costume, horrible, hope, up, picture, fine
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Professor Epstein conjures up a "central committee" from which insiders will be unable to cash out--a nice mixture of communist and capitalist metaphors.
Từ trong câu: communist, professor, conjure, up, central, committee, unable, cash
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conjure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| conjure tricks | 105 lần |
| conjure trick | 112 lần |
| imagination conjure | 110 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conjure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conjure trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ conjure hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conjure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conjure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conjure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conjure: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.