E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conjure”

125 câu thật có từ conjure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conjure nghĩa là gợi lên. conjure là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: summon into action or bring into existence, often as if by magic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conjure

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Loosely, the term object is used to conjure up connections with real world objects like a chair or a guitar.

    Từ trong câu: conjure, loosely, term, object, use, up, connection, real

    «Object Oriented Programming/Introduction To OOP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408905 (bản sửa đổi 3850397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The picture it conjures up is of the trainer in front of the group of learners, giving a talk on some topic.

    Từ trong câu: conjure, picture, up, trainer, front, group, learner, give

    «Applications of ICT in Libraries/Educator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59439 (bản sửa đổi 4660415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Extreme cases are conjured up where an employer is required to pay wages for a period that has no relation to the legitimate end.

    Từ trong câu: legitimate, wage, extreme, employer, period, relation, conjure, case

    Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The vision of a little ship engulfed in a mighty sea seemed to be conjured up by the warning message.

    Từ trong câu: mighty, engulf, vision, little, ship, sea, seem, conjure

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For the moment, everything else was forgotten but the vivid picture which memory conjured up for her and which she so graphically described.

    Từ trong câu: graphically, moment, everything, else, forget, vivid, picture, memory

    D. Torbett, The Canadian Photoplay title of The Land of Promise. Nguồn: Project Gutenberg #18410. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conjure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conjure tricks105 lần
conjure trick112 lần
imagination conjure110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conjure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conjure trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ conjure hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conjure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conjure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conjure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conjure: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.