Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conjure”

139 câu thật có từ conjure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conjure nghĩa là gợi lên. conjure là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: summon into action or bring into existence, often as if by magic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conjure

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But there are the facts to conjure or to play with.

    Từ trong câu: conjure, fact, play

    E. J. Banfield, My Tropic Isle. Nguồn: Project Gutenberg #7177. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I conjure the minister to do all in his power to end this intrigue while there is yet time.

    Từ trong câu: conjure, minister, power, end, time

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were also a number of miscellaneous books, papers, and pictures, together with various trinkets and a number of conjuring stones.

    Từ trong câu: conjure, number, book, paper, picture, together, various, stone

    John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In other respects as well there were few of the accompaniments that we conjure up in our stay-at-home imagination of battle scenes.

    Từ trong câu: conjure, respect, well, up, stay, home, imagination, battle

    Karl Stephen Herrman, From Yauco to Las Marias A recent campaign in Puerto Rico by the Independent Regular Brigade under the command of Brig. General Schwan. Nguồn: Project Gutenberg #10439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conjure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conjure tricks105 lần
conjure trick112 lần
imagination conjure110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conjure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conjure trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ conjure hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conjure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conjure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conjure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conjure: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.