Câu tiếng Anh có từ “conjure”
139 câu thật có từ conjure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conjure nghĩa là gợi lên. conjure là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: summon into action or bring into existence, often as if by magic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conjure
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Would you not just now have sworn to the truth of an illusion conjured up by a shadow?
Chẳng phải vừa rồi bạn đã thề với sự thật về ảo ảnh do một cái bóng gợi lên sao?
Từ trong câu: conjure, now, swear, truth, illusion, up, shadow
Wilhelmine von Hillern, On the Cross: A Romance of the Passion Play at Oberammergau. Nguồn: Project Gutenberg #36725. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There would be a champion worthy of my cause: Glendowr’s magic could not conjure up a braver or a stouter spirit.
Từ trong câu: conjure, champion, worthy, cause, magic, up, spirit
Richard Cumberland, John de Lancaster: a novel; vol. III.. Nguồn: Project Gutenberg #69057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had conjured for her soul dreams of adventure, fiery-hearted dreams which would not be satisfied by the awakening of common-place dawns.
Từ trong câu: conjure, soul, dream, adventure, heart, satisfied, common, place
Compton MacKenzie, Carnival. Nguồn: Project Gutenberg #33012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The plot, however, was known through the disclosures of Harrel; and it would have been easy to avert instead of conjuring up the storm.
Từ trong câu: conjure, plot, however, know, easy, instead, up, storm
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Although it would take a few years to be recognized by Stallman, the explosiveness of Linux development conjured flashbacks of Emacs.
Từ trong câu: flashback, although, take, year, recognize, development, conjure
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conjure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| conjure tricks | 105 lần |
| conjure trick | 112 lần |
| imagination conjure | 110 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conjure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conjure trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ conjure hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conjure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conjure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conjure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conjure: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.