Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conjure”

139 câu thật có từ conjure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conjure nghĩa là gợi lên. conjure là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: summon into action or bring into existence, often as if by magic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conjure

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • As she walked along she conjured various forms of trouble that might have come to him.

    Từ trong câu: conjure, walk, various, form, trouble, come

    Grace Livingston Hill, Marcia Schuyler. Nguồn: Project Gutenberg #23132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These words may conjure up many different mental images.

    Từ trong câu: conjure, word, up, many, different, mental, image

    «Introduction to technical analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=22532 (bản sửa đổi 887547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You may not conjure me; I know your ways.

    Từ trong câu: conjure, know, way

    «Collaborative play writing/A Yorkshire Tragedy/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101791 (bản sửa đổi 1216405). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This lifestyle may conjure up images of endless travel and world experience, but the fact is, you never get a paid vacation.

    Từ trong câu: conjure, lifestyle, up, image, endless, travel, world, experience

    «Rhetoric and Composition/Publishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45627 (bản sửa đổi 4024967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • While the phrase itself may be obscure, the anticlerical image of fat oily priests that Joyce is conjuring up is clear enough.

    Từ trong câu: oily, phrase, itself, obscure, image, fat, priest, conjure

    «Annotations to James Joyce's Ulysses/Proteus/040», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260608 (bản sửa đổi 4663552). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng conjure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conjure tricks105 lần
conjure trick112 lần
imagination conjure110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conjure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conjure trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ conjure hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conjure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conjure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conjure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conjure: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.