Câu tiếng Anh có từ “conjure”
135 câu thật có từ conjure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conjure nghĩa là gợi lên. conjure là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: summon into action or bring into existence, often as if by magic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conjure
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
On the contrary, Holofernes’ very name conjures up diabolical images in its infernal suffix.
Từ trong câu: conjure, infernal, contrary, name, up, image, suffix
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/"A Double Spirit of Teaching": What Shakespeare's Teachers Teach Us», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480771 (bản sửa đổi 4615278). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But until then, I conjure you, do not mention or allude to it.
Từ trong câu: conjure, allude, until, mention
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Echoes suggest so much to those who have the inner spirit to conjure up the original.
Từ trong câu: conjure, echo, suggest, much, inner, spirit, up, original
Arthur Hayden, Chats on Old Clocks. Nguồn: Project Gutenberg #45772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They say there wuz a lot of conjuring too and I have heard 'bout a lot of it.
Từ trong câu: conjure, lot, hear, bout
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When Malfoy conjures a snake that slithers towards Harry, Lockhart's attempts to eliminate it fails.
Từ trong câu: slither, conjure, snake, toward, attempt, eliminate, fail
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Chamber of Secrets/Chapter 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83297 (bản sửa đổi 4430904). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In several books, these "spirit echoes" or "shadows" are conjured forth by one means or another.
Từ trong câu: echo, conjure, several, book, spirit, shadow, forth, mean
«Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Ghost», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88788 (bản sửa đổi 4037579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Your company alone relieves me; but I conjure you not to dissemble with me: What news do you bring me of Schemselnihar?
Từ trong câu: dissemble, company, alone, relieve, conjure, news, bring
Anonymous, The Arabian Nights' Entertainments. Nguồn: Project Gutenberg #62687. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conjure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| conjure tricks | 105 lần |
| conjure trick | 112 lần |
| imagination conjure | 110 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conjure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conjure trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ conjure hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conjure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conjure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conjure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conjure: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.