Câu tiếng Anh có từ “conduit”
96 câu thật có từ conduit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conduit nghĩa là ống dẫn. conduit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a passage (a pipe or tunnel) through which water or electric wires can pass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conduit
Danh sách câu dẫn chứng (96 câu)
All such sewers, drains, conduits, pipes, and fixtures shall become and be the property of the city.
Từ trong câu: fixture, sewer, conduit, drain, pipe, become, property, city
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You may have only power conduits and cables under the raised floor, and network cabling in overhead cable trays, or vice-versa.
Bạn có thể chỉ có ống dẫn điện và cáp dưới sàn nâng và cáp mạng trong khay cáp trên cao hoặc ngược lại.
Từ trong câu: tray, overhead, conduit, raise, vice, power, cable, floor
«The Design and Organization of Data Centers/Wiring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12717 (bản sửa đổi 3550855). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A small gang was kept busy in both tunnels, during the day shift, laying conduits and water-proofing.
Từ trong câu: gang, shift, busy, conduit, tunnel, small, keep, day
F. Lavis, Transactions of the American Society of Civil Engineers, vol. LXVIII, Sept. 1910 The Bergen Hill Tunnels. Paper No. 1154. Nguồn: Project Gutenberg #21083. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Aqueducts used the pull of gravity alone to move the water through a gradually downward moving conduit made of stone or concrete blocks.
Từ trong câu: downward, concrete, pull, conduit, moving, block, gradually, use
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Roman Art», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276450 (bản sửa đổi 3116973). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"The Artist acts as a creative conduit when they channel hidden thoughts, symbols, and universal archetypes from the unconscious mind into physical Art."
Từ trong câu: archetype, artist, act, creative, conduit, channel, hidden, think
«Art And AI/The Role Of The Artist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485526 (bản sửa đổi 4670545). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When this fails, Moody will provide the same information via a different conduit.
Từ trong câu: moody, fail, provide, information, via, different, conduit
«Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/First Task», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122674 (bản sửa đổi 4308471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng conduit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lamb's conduit | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conduit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conduit trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ conduit hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conduit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conduit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conduit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conduit: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.