Câu tiếng Anh có từ “conduit”
96 câu thật có từ conduit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conduit nghĩa là ống dẫn. conduit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a passage (a pipe or tunnel) through which water or electric wires can pass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conduit
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In vain they assured him the tide was out, the Thames water-tower empty, the pipes and conduits dry.
Từ trong câu: conduit, vain, assure, tide, out, water, tower, empty
William Harrison Ainsworth, Old Saint Paul's: A Tale of the Plague and the Fire. Nguồn: Project Gutenberg #11082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I became a conduit for others in the government industry and for environmentalists, who had information about EPA waste, fraud, and abuse.
Từ trong câu: conduit, become, other, government, industry, environmentalist, information, waste
«Professionalism/William Sanjour and the EPA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371109 (bản sửa đổi 4414732). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Beneath, the boiling water is engulfed in a narrow conduit and leaps like a mill-race.
Từ trong câu: engulf, conduit, beneath, boil, water, narrow, leap, like
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 4 France and the Netherlands, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A small gang was kept busy in both tunnels, during the day shift, laying conduits and water-proofing.
Từ trong câu: gang, shift, busy, conduit, tunnel, small, keep, day
F. Lavis, Transactions of the American Society of Civil Engineers, vol. LXVIII, Sept. 1910 The Bergen Hill Tunnels. Paper No. 1154. Nguồn: Project Gutenberg #21083. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conduit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lamb's conduit | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conduit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conduit trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ conduit hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conduit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conduit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conduit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conduit: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.