Câu tiếng Anh có từ “conduit”
101 câu thật có từ conduit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conduit nghĩa là ống dẫn. conduit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a passage (a pipe or tunnel) through which water or electric wires can pass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conduit
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was a water-conduit in an adjacent field, which was faced with white stone, and hence the name.
Từ trong câu: conduit, water, adjacent, field, face, white, stone, hence
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no engineering difficulty whatever in using a mixed tramway system, i.e., partly underground (conduit) and partly overhead.'
Từ trong câu: conduit, engineer, difficulty, whatever, use, mix, system, partly
Franklin Hichborn, "The System," As Uncovered by the San Francisco Graft Prosecution. Nguồn: Project Gutenberg #43103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no doubt at all about one of them, whose corpse floated not six feet away, tied by one wrist to a conduit.
Từ trong câu: conduit, doubt, corpse, float, six, foot, away, tie
Ford McCormack, Phantom Duel. Nguồn: Project Gutenberg #67392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Besides the water brought from the Thames and the New River, there are a great many good springs, pumps, and conduits about the town, which afford excellent water for drinking.
Từ trong câu: conduit, besides, water, bring, new, river, great, many
Manoel, Don Gonzales, London in 1731. Nguồn: Project Gutenberg #2822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was, perhaps, no drinking-vessel, and you had to apply your lips to some simple natural conduit; but the result was always a sense of extreme moral refreshment.
Từ trong câu: refreshment, conduit, apply, perhaps, drink, vessel, lip, simple
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conduit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lamb's conduit | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conduit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conduit trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ conduit hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conduit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conduit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conduit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conduit: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.