E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conduit”

96 câu thật có từ conduit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conduit nghĩa là ống dẫn. conduit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a passage (a pipe or tunnel) through which water or electric wires can pass. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conduit

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Once I thought I saw him washing his mouth in the conduit in the big square, but when I came up he was gone.

    Từ trong câu: conduit, once, think, saw, wash, mouth, big, square

    Rudyard Kipling, Soldiers Three. Nguồn: Project Gutenberg #6120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conduit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lamb's conduit18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conduit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conduit trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ conduit hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conduit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conduit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conduit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conduit: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.