Câu tiếng Anh có từ “conduit”
101 câu thật có từ conduit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conduit nghĩa là ống dẫn. conduit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a passage (a pipe or tunnel) through which water or electric wires can pass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conduit
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The water had been originally led from one to the other by small conduits, the lowest of which was ornamented by two rampant lions in relief.
Từ trong câu: conduit, water, originally, lead, small, low, lion, relief
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was verified by the conducting of water into York streets through bored Elms; and the Conduit-house had a windmill on the top that drew up the water.
Từ trong câu: conduit, verify, conduct, water, street, bore, house, top
Anonymous, Prophecies of Robert Nixon, Mother Shipton, and Martha, the Gypsy. Nguồn: Project Gutenberg #40962. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conduit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lamb's conduit | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conduit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conduit trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ conduit hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conduit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conduit gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conduit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conduit: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.