Câu tiếng Anh có từ “complication”
158 câu thật có từ complication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: complication nghĩa là sự phức tạp. complication là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act or process of complicating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ complication
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
That other thing had looked simple enough in contemplation, but the actual doing of it presented complications.
Từ trong câu: complication, thing, look, simple, enough, actual, do, present
B. M. Bower, The Thunder Bird. Nguồn: Project Gutenberg #14486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had refused, for he feared that foreign complications might ensue, and that the country might weaken itself by dissipation of energy.
Từ trong câu: complication, refuse, fear, foreign, country, weaken, itself, energy
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He too then understood now: he had made out that she had secrets and reasons and impediments, that even a poor girl at the P.O. might have her complications.
Từ trong câu: complication, understand, now, make, out, secret, reason, even
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Wherever the woman had put her foot a score of distressing complications had sprung up, like the sudden growth of strange and puzzling flowers.
Từ trong câu: distressing, wherever, complication, growth, score, woman, put, foot
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was my new suspicion that was intolerable; and yet even to this complication the later hours of the day had brought a little ease.
Từ trong câu: new, late, ease, later, suspicion, complication, even, hour
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Complications in the opera at Dresden had given her an unhoped-for opportunity to go on in a big part.
Từ trong câu: opportunity, give, big, opera, given, part, complication, go
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng complication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| complication arising | 51 lần |
| complication of pneumonia | 16 lần |
| diabetic complication | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ complication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complication trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ complication hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ complication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complication gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complication: Câu phủ định (22 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.