Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “complication”
136 câu thật có từ complication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: complication nghĩa là sự phức tạp. complication là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act or process of complicating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ complication
Tying yourself in knots of complications, instead of realizing you are a damned lot luckier than you deserve!”
Từ trong câu: complication, knot, tie, yourself, instead, realize, damn, lot
Means Davis, The Hospital Murders. Nguồn: Project Gutenberg #54445. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He died at the age of sixty from a complication of disorders, so little is the physician able to cure himself.
Từ trong câu: complication, die, age, sixty, disorder, little, physician, able
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In contrast to this, a "solid" type of fuel injection may be employed to eliminate the complications of the "air blast" system.
Từ trong câu: injection, complication, contrast, solid, type, fuel, employ, eliminate
Robert B. Meyer, The First Airplane Diesel Engine: Packard Model DR-980 of 1928. Nguồn: Project Gutenberg #31023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng complication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- complication arising51 lần
- complication of pneumonia16 lần
- diabetic complication13 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ complication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complication trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ complication hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ complication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complication gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complication: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.