Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “complication”

136 câu thật có từ complication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: complication nghĩa là sự phức tạp. complication là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act or process of complicating. Xem trang từ điển đầy đủ

  • His wife Martha passed away due to health complications and he never pursued another woman after her passing.

    Từ trong câu: complication, wife, pass, away, due, health, never, pursue

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section003/James Pearson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269050 (bản sửa đổi 2230185). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Fearing some complication, I said, "Mr. Mosely, if you will take my advice you will go back to your hotel and remain quiet."

    Từ trong câu: complication, fear, mr, take, advice, go, back, hotel

    Anson Mills, My Story. Nguồn: Project Gutenberg #56612. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng complication

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • complication arising51 lần
  • complication of pneumonia16 lần
  • diabetic complication13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ complication

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complication trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ complication hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ complication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complication gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complication?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complication: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.