Câu tiếng Anh có từ “complication”
136 câu thật có từ complication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: complication nghĩa là sự phức tạp. complication là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act or process of complicating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ complication
Living creatures which consist of a single cell may present, nevertheless, a considerable complication of structure.
Từ trong câu: complication, live, creature, consist, single, cell, present, nevertheless
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A certain amount of complication is, of course, introduced, but the extra labour involved does not seem impossible.
Từ trong câu: complication, certain, amount, course, introduce, extra, labor, involve
John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Doing so will only cause greater complications - remember that preventing further injury is one of the aims of first aid.
Từ trong câu: complication, do, cause, great, remember, prevent, further, injury
«First Aid/Chest & Abdominal Injuries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126924 (bản sửa đổi 3995096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng complication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- complication arising51 lần
- complication of pneumonia16 lần
- diabetic complication13 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ complication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complication trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ complication hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ complication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complication gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complication: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.