E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “complication”

136 câu thật có từ complication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: complication nghĩa là sự phức tạp. complication là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act or process of complicating. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ complication

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I said His Majesty's Government would hear with regret that hostilities could not be arrested, as you feared they would lead to European complications.

    Từ trong câu: complication, government, hear, regret, hostility, arrest, fear, lead

    University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The prevailing view was that the exercise of such reprisals by the President would virtually mean nonintercourse in trade and involve serious international complications.

    Từ trong câu: complication, prevail, view, exercise, president, virtually, mean, trade

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the unusualness would seem to be always physically or physiologically explicable, and therefore raises only a complication, not a philosophical objection.

    Từ trong câu: unusualness, seem, always, physically, physiologically, therefore, raise, complication

    Bertrand Russell, Mysticism and Logic and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #25447. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng complication

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
complication arising51 lần
complication of pneumonia16 lần
diabetic complication13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ complication

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complication trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ complication hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ complication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complication gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complication?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complication: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.