Câu tiếng Anh có từ “compartment”
166 câu thật có từ compartment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compartment nghĩa là ngăn. compartment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a space into which an area is subdivided. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compartment
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Two lodges, right and left, carry on the line, containing four compartments, or blank windows each.
Từ trong câu: compartment, lodge, right, leave, carry, line, contain, four
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These "cells" looked like little compartments, similar to the living quarters of monks which were called cells.
Từ trong câu: compartment, cell, look, like, little, similar, live, quarter
«FHSST Biology/Contents/Index/TCMS/Cells and genetics/Cell structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45082 (bản sửa đổi 4377424). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Household refrigerators usually have a separate compartment where the heat pump is used to pump even colder temperatures to the contents.
Từ trong câu: compartment, household, refrigerator, usually, separate, heat, pump, use
«Refrigerator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11608 (bản sửa đổi 10462629). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Inside the engine compartment, the top side to side link is made of plastic and seems to be the "weak link".
Từ trong câu: compartment, inside, engine, top, side, link, make, plastic
«Automobile Repair/Diagnostics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57734 (bản sửa đổi 3257027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As technologies in engine and passenger compartment design improved, air travel became more popular.
Từ trong câu: engine, compartment, technology, passenger, design, improve, air, travel
«Prosperity and the Production of Popular Entertainment», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng compartment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compartment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compartment trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ compartment hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compartment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compartment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compartment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compartment: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.