E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compartment”

154 câu thật có từ compartment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compartment nghĩa là ngăn. compartment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a space into which an area is subdivided. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compartment

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Without compartments, genome integration would boost competition by limiting space and resources.

    Từ trong câu: compartment, genome, integration, boost, competition, limit, space, resource

    «PLOS/Hypercycle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279943 (bản sửa đổi 2360203). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The first compartment, which was nearest to the engine, was the one allotted to the travellers.

    Từ trong câu: compartment, allot, first, near, engine, traveler

    Arthur Conan Doyle, Round the Fire Stories. Nguồn: Project Gutenberg #54109. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, equilibrium is not achieved between the two compartments.

    Từ trong câu: compartment, equilibrium, however, achieve

    «Structural Biochemistry/Pharmacokinetics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244154 (bản sửa đổi 4641444). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the opposite compartment is a queen kneeling with a number of ladies, among whom are two in monastic dress.

    Từ trong câu: monastic, opposite, compartment, queen, kneel, number, lady, among

    Frederic W. Woodhouse, The Churches of Coventry: A Short History of the City & Its Medieval Remains. Nguồn: Project Gutenberg #11403. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He woke once to find Herr Selingman in close confabulation with his agent on the opposite side of the compartment.

    Từ trong câu: confabulation, wake, once, find, close, agent, opposite, side

    E. Phillips Oppenheim, The Double Traitor. Nguồn: Project Gutenberg #10534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng compartment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lateral compartment219 lần
watertight compartment28 lần
tight compartment112 lần
adjoining compartment63 lần
smoking compartment87 lần
class compartment230 lần
separate compartment92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compartment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compartment trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ compartment hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compartment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compartment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compartment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compartment: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.