Câu tiếng Anh có từ “compartment”
177 câu thật có từ compartment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compartment nghĩa là ngăn. compartment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a space into which an area is subdivided. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compartment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He handed the book to Miss Morris, and was backing out of the compartment, when she stopped him.
Từ trong câu: compartment, hand, book, miss, back, out, stop
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Obviously they were traveling together, equally obvious was it that there was plenty of room in their own compartment.
Từ trong câu: compartment, obviously, travel, together, equally, obvious, plenty, room
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They arrived at the compartment which now served as a dormitory for the bandits; they were lying about asleep in all directions.
Từ trong câu: dormitory, arrive, compartment, now, serve, lie, asleep, direction
Gustave Aimard, The Trappers of Arkansas; or, The Loyal Heart. Nguồn: Project Gutenberg #43473. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the time of the catastrophe he was standing in the compartment immediately under the base of the conning-tower.
Từ trong câu: catastrophe, con, time, stand, compartment, immediately, base, tower
Percy F. Westerman, The Thick of the Fray at Zeebrugge, April 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45135. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng compartment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compartment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compartment trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ compartment hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compartment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compartment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compartment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compartment: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.