Câu tiếng Anh có từ “compartment”
177 câu thật có từ compartment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compartment nghĩa là ngăn. compartment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a space into which an area is subdivided. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compartment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
However, overall balance may involve compartments distributed on a global scale.
Từ trong câu: compartment, however, overall, balance, involve, distribute, global, scale
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Ecology - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=140224 (bản sửa đổi 3794557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This compartment could be made of screen wire or a tin can with holes in the bottom might be used.
Từ trong câu: compartment, tin, make, screen, wire, hole, bottom, use
Harold Morse Dunphy, One Thousand Ways to Make a Living; or, An Encyclopædia of Plans to Make Money. Nguồn: Project Gutenberg #62231. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The massive wardrobe possessed compartments of unusual size, in which double the number of dresses that Agnes possessed might have been conveniently hung at full length.
Từ trong câu: compartment, conveniently, unusual, massive, wardrobe, possess, size, double
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If I may pick holes in your philosophy, Miss Vinrace, which has its merits, I would point out that a human being is not a set of compartments, but an organism.
Từ trong câu: compartment, philosophy, organism, hole, pick, miss, merit, point
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng compartment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compartment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compartment trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ compartment hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compartment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compartment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compartment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compartment: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.