Câu tiếng Anh có từ “compartment”
166 câu thật có từ compartment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compartment nghĩa là ngăn. compartment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a space into which an area is subdivided. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compartment
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We'll find someone who can direct us to the right section and compartment.
Từ trong câu: compartment, find, someone, direct, right, section
Frank Belknap Long, Mating center. Nguồn: Project Gutenberg #71441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Normally, Harry and one to five of his friends will share a compartment during the trip.
Từ trong câu: compartment, normally, five, friend, share, trip
«Muggles' Guide to Harry Potter/Places/Hogwarts Express», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37576 (bản sửa đổi 4311297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Luxury carriages will carry tourists, with sleeping compartments and oxygen tanks to enable breathing within the high-altitude areas.
Từ trong câu: compartment, luxury, carriage, carry, tourist, sleep, oxygen, tank
«Criticism over Qingzang Railway as opening nears», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=39509 (bản sửa đổi 4506198). · English Wikinews · CC BY 2.5
Will have many compartment for many type of pens.
Từ trong câu: compartment, many, type, pen
«Short introduction to the use of sewing machines/Sewing labs/The writer's carrier», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476038 (bản sửa đổi 4524939). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this theory, the tracer will mix immediately and uniformly throughout the compartment according to its injection.
Từ trong câu: injection, theory, mix, immediately, throughout, compartment, accord
«Biomedical Engineering Theory And Practice/Physiological Modeling and Simulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299882 (bản sửa đổi 3837481). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng compartment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compartment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compartment trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ compartment hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compartment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compartment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compartment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compartment: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.