Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compartment”

177 câu thật có từ compartment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compartment nghĩa là ngăn. compartment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a space into which an area is subdivided. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compartment

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In the cleft itself cross walls have been constructed, dividing it into several compartments.

    Từ trong câu: compartment, cross, divide, construct, itself, wall, several

    Cosmos Mindeleff, The Cliff Ruins of Canyon de Chelly, Arizona Sixteenth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1894-95, Government Printing Office, Washington, 1897, pages 73-198. Nguồn: Project Gutenberg #19723. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Over this is the panelled face devoted to figure sculptures in compartments, but the tall, thin pilasters of the southern style have disappeared.

    Từ trong câu: compartment, panel, face, devote, figure, sculpture, tall, thin

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But religion has itself been too much apart from the things of everyday, it has lived in a compartment of its own, labelled "Sundays only."

    Từ trong câu: compartment, everyday, label, religion, itself, much, apart, thing

    H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have just seen, in Book Fourth, one of the compartments of the upper mine, of the great political, revolutionary, and philosophical excavation.

    Từ trong câu: philosophical, see, book, compartment, upper, great, political, revolutionary

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng compartment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lateral compartment219 lần
watertight compartment28 lần
tight compartment112 lần
adjoining compartment63 lần
smoking compartment87 lần
class compartment230 lần
separate compartment92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compartment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compartment trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ compartment hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compartment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compartment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compartment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compartment: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.