E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compartment”

154 câu thật có từ compartment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compartment nghĩa là ngăn. compartment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a space into which an area is subdivided. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A case divided into separate compartments, in which the Roman boys carried their books, writing materials, and other necessaries to school.

    Từ trong câu: compartment, case, divide, separate, boy, carry, book, write

    «Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Loculus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=314448 (bản sửa đổi 2685173). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng compartment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compartment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compartment trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ compartment hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compartment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compartment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compartment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compartment: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.