Câu tiếng Anh có từ “compartment”
177 câu thật có từ compartment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compartment nghĩa là ngăn. compartment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a space into which an area is subdivided. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compartment
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She just came into my compartment and said she had been insulted by the man who is sharing it with her....
Từ trong câu: compartment, come, insult, man, share
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He came into their compartment after the train had started, and shook his head sadly at them from the door.
Từ trong câu: shake, compartment, start, door, sadly, come, train, head
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Most of us found second-class compartments, which, after more cushions had been obtained, were very comfortable, although a little breezy.
Từ trong câu: cushion, breezy, find, second, class, compartment, obtain, comfortable
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tim, who had no duty to attend, followed them into the diving compartment where a special quartz window to observe diving operations had been placed.
Từ trong câu: diving, duty, attend, follow, dive, compartment, special, window
Graham M. Dean, The Treasure Hunt of the S-18. Nguồn: Project Gutenberg #46688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He motioned to the guards, who had begun to fidget impatiently; wordlessly they left the compartment.
Từ trong câu: wordlessly, motion, guard, begin, impatiently, leave, compartment
H. B. Fyfe, This World Must Die!. Nguồn: Project Gutenberg #23102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng compartment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compartment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compartment trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ compartment hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compartment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compartment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compartment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compartment: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.