Câu tiếng Anh có từ “coffin”
230 câu thật có từ coffin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coffin nghĩa là quan tài. coffin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: box in which a corpse is buried or cremated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coffin
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You are both old soldiers; and, Mr. Coffin, you must be a Northern man—you have a good old New England name.”
Từ trong câu: coffin, northern, old, soldier, mr, man, good, new
S. Weir Mitchell, Constance Trescot. Nguồn: Project Gutenberg #77431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It must have given Coffin, master, a great deal of sheer pleasure merely to contemplate his vessel, there was that beauty in her.
Từ trong câu: coffin, sheer, give, master, great, deal, pleasure, merely
William John Hopkins, She Blows! And Sparm at That!. Nguồn: Project Gutenberg #58028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To enter it, we had to pass through a kind of lumber-room on the ground floor in which the hospital coffins were kept.
Từ trong câu: coffin, enter, pass, kind, room, ground, floor, hospital
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I remember, as she hung round my neck sobbing, before his coffin, she told me that I must be to her everything that he would have been.
Từ trong câu: coffin, remember, hang, round, neck, tell, everything
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must be sick, very sick; fever, gaol fever, is to be my complaint; I must die, and be sent out in a coffin.'
Từ trong câu: gaol, sick, fever, complaint, die, send, out, coffin
Frank Thorpe Porter, Twenty Years' Recollections of an Irish Police Magistrate. Nguồn: Project Gutenberg #55668. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coffin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coffin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coffin trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ coffin hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coffin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coffin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coffin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coffin: Quá khứ đơn (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.