Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “click”

454 câu thật có từ click hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: click nghĩa là bấm vào. click là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move or strike with a noise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ click

Danh sách câu dẫn chứng (454 câu)

  • All the same,” resumed he, after having clicked his tongue against his palate, “they are brave fellows!

    Từ trong câu: tongue, palate, resume, after, fellow, are, brave, against

    Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Scroll down to find the spot where you want to add or change something, make your change, and click "Save".

    Từ trong câu: scroll, down, find, spot, want, add, change, something

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/How to Use This Book/Explanation of Book Components», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194265 (bản sửa đổi 3256027) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In addition, clicking save will fire up a third window containing Excel with all attendance information; not just the current date.

    Từ trong câu: current, addition, just, date, attendance, contain, excel, information

    «AttendanceScanning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162855 (bản sửa đổi 1226935) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If the strings are really slack, you can quickly whip the tremolo bar back up until it clicks, making a string choke.

    Từ trong câu: slack, string, really, quickly, whip, bar, back, up

    «Guitar/Vibrato Bar Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131340 (bản sửa đổi 3263093) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng click

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
click ok157 lần
double click430 lần
click clack82 lần
mouse click116 lần
sharp click375 lần
user click105 lần
latch click55 lần
click the button81 lần
click edit54 lần
metallic click47 lần
needles click47 lần
click the link72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ click

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ click trong kho câu?
Kho câu có 454 câu có từ click hoặc các dạng của từ, trích từ 381 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ click xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ click gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 122 câu, rồi Bậc A2 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ click?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ click: can và could (60 câu), Quá khứ đơn (40 câu), Tương lai với will (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.