Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clan”

147 câu thật có từ clan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clan nghĩa là thị tộc. clan là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: group of people related by blood or marriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clan

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "We can still be a Clan, whether we see each other or not.

    Từ trong câu: clan, still, whether, see

    Lucy Fitch Perkins, The Scotch Twins. Nguồn: Project Gutenberg #4086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Balanced families and clans can contain their own complements.

    Từ trong câu: clan, balance, family, contain, complement

    «Integer sequences related to Boolean functions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301910 (bản sửa đổi 2704224). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The Hashim could not trade or intermarry with any outside their clan, and there seemed no chance of circumstances removing their disabilities.

    Từ trong câu: clan, disability, trade, outside, seem, chance, circumstance, remove

    Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is just such an original, bold, wild inspiration as no other body than an Irish clan could without incongruity be made to feel.

    Từ trong câu: clan, incongruity, original, bold, wild, inspiration, body, make

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Neither religion nor any class or clan or guild interests could trace the faintest line of cleavage so long as the motive of war remained.

    Từ trong câu: clan, neither, religion, class, interest, trace, line, long

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • People can drift away and the ideals of the clan long forgotten.

    Từ trong câu: drift, people, away, ideal, clan, long, forget

    «Old School RuneScape/Guides/Clan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427403 (bản sửa đổi 3855157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She added, but not very believably, "If they had captured you, perhaps we could have, in our turn, captured a husband from some other clan."

    Từ trong câu: believably, add, capture, perhaps, turn, husband, clan

    Mack Reynolds, After Some Tomorrow. Nguồn: Project Gutenberg #59514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
highland clan121 lần
clan chattan66 lần
clan quhele66 lần
clan alpine59 lần
clan gregor42 lần
fujiwara clan28 lần
clan alpine's27 lần
khuman clan23 lần
mononobe clan20 lần
clan ranald20 lần
clan of koli18 lần
nakatomi clan17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clan trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ clan hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clan: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.