Câu tiếng Anh có từ “clan”
147 câu thật có từ clan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clan nghĩa là thị tộc. clan là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: group of people related by blood or marriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clan
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When the people came here, the Aros clan had captured them.
Từ trong câu: clan, people, come, capture
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A rental value had never been exacted before, for it was the universal belief that the land belonged to the clan in common.
Từ trong câu: rental, clan, value, never, exact, universal, belief, land
J. P. MacLean, An Historical Account of the Settlements of Scotch Highlanders in America. Nguồn: Project Gutenberg #25879. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From the fact that they had consented to call she understood that, willingly or unwillingly, they regarded her as a possible member of their clan.
Từ trong câu: possible, clan, consent, member, willingly, fact, call, understand
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She added, but not very believably, "If they had captured you, perhaps we could have, in our turn, captured a husband from some other clan."
Từ trong câu: believably, add, capture, perhaps, turn, husband, clan
Mack Reynolds, After Some Tomorrow. Nguồn: Project Gutenberg #59514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ever since the Tree-dwellers had learned to use fire, there had been a fire clan on the wooded hills.
Từ trong câu: wooded, ever, since, tree, learn, use, fire, clan
Katharine Elizabeth Dopp, The Early Cave-Men. Nguồn: Project Gutenberg #50057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| highland clan | 121 lần |
| clan chattan | 66 lần |
| clan quhele | 66 lần |
| clan alpine | 59 lần |
| clan gregor | 42 lần |
| fujiwara clan | 28 lần |
| clan alpine's | 27 lần |
| khuman clan | 23 lần |
| mononobe clan | 20 lần |
| clan ranald | 20 lần |
| clan of koli | 18 lần |
| nakatomi clan | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clan trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ clan hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clan: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.