Câu tiếng Anh có từ “clan”
145 câu thật có từ clan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clan nghĩa là thị tộc. clan là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: group of people related by blood or marriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clan
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
After the battle, the clan would bring back its dead and wounded.
Từ trong câu: clan, battle, bring, back, dead, wound
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Sometimes one group would keep it in their hands for years, or they might pass it on to a friendly clan.
Từ trong câu: clan, sometimes, group, keep, hand, year, pass, friendly
Katherine Routledge, The mystery of Easter island: the story of an expedition. Nguồn: Project Gutenberg #69807. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is certain there would be many bonds of the same nature with other turbulent clans throughout the kingdom.
Từ trong câu: throughout, turbulent, clan, bond, kingdom, certain, many, nature
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| highland clan | 121 lần |
| clan chattan | 66 lần |
| clan quhele | 66 lần |
| clan alpine | 59 lần |
| clan gregor | 42 lần |
| fujiwara clan | 28 lần |
| clan alpine's | 27 lần |
| khuman clan | 23 lần |
| mononobe clan | 20 lần |
| clan ranald | 20 lần |
| clan of koli | 18 lần |
| nakatomi clan | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clan trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ clan hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clan: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.