Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clan”

147 câu thật có từ clan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clan nghĩa là thị tộc. clan là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: group of people related by blood or marriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clan

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The clan started off as low class but gained power due to religious reasons.

    Từ trong câu: clan, start, off, low, class, gain, power, due

    «Inbe clan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1005820 (bản sửa đổi 10816096). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Groups of clans sometimes band together based on a common ancestor or other blood relationship.

    Từ trong câu: clan, group, sometimes, band, together, base, common, ancestor

    «Somalia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12403 (bản sửa đổi 10967067). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In numerous valleys, separated by these mountain walls, each clan, left to itself, formed a special character of its own.

    Từ trong câu: clan, numerous, valley, separate, mountain, wall, leave, itself

    James Freeman Clarke, Ten Great Religions: An Essay in Comparative Theology. Nguồn: Project Gutenberg #14674. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For wives, men married women of their clan or bought or captured other women, perhaps with the help of a best man.

    Từ trong câu: clan, wife, man, married, woman, buy, capture, perhaps

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Members of the clan entered the military, police, government service, politics, business and other professions.

    Các thành viên của gia tộc tham gia quân đội, cảnh sát, dịch vụ chính phủ, chính trị, kinh doanh và các ngành nghề khác.

    Từ trong câu: profession, clan, politics, police, military, member, enter, government

    «Warraich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=371416 (bản sửa đổi 10973470). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng clan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
highland clan121 lần
clan chattan66 lần
clan quhele66 lần
clan alpine59 lần
clan gregor42 lần
fujiwara clan28 lần
clan alpine's27 lần
khuman clan23 lần
mononobe clan20 lần
clan ranald20 lần
clan of koli18 lần
nakatomi clan17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clan trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ clan hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clan: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.