Câu tiếng Anh có từ “clan”
147 câu thật có từ clan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clan nghĩa là thị tộc. clan là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: group of people related by blood or marriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clan
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are the sieges when one clan tries to take a castle.
Từ trong câu: clan, try, take, castle
«Lineage 2/The Player Character (PC) Classes & Character Guides/PvP Comparison», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428698 (bản sửa đổi 3979299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the approach of the season, there is a meeting of the chiefs of all the towns forming any particular clan.
Từ trong câu: clan, approach, season, meet, chief, town, form, particular
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In Yerevan there are organized, criminal clans known as "akhperutyuns" (or brotherhoods).
Từ trong câu: brotherhood, organize, criminal, clan, know
«Crime in Armenia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368597 (bản sửa đổi 10870590). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is reason to believe, however, that it constituted the basis of the red tartan of Clan Donnachie or the Robertsons.
Từ trong câu: however, basis, constitute, clan, reason, believe, red
Donald William Stewart, Old and rare Scottish tartans. Nguồn: Project Gutenberg #70853. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| highland clan | 121 lần |
| clan chattan | 66 lần |
| clan quhele | 66 lần |
| clan alpine | 59 lần |
| clan gregor | 42 lần |
| fujiwara clan | 28 lần |
| clan alpine's | 27 lần |
| khuman clan | 23 lần |
| mononobe clan | 20 lần |
| clan ranald | 20 lần |
| clan of koli | 18 lần |
| nakatomi clan | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clan trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ clan hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clan: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.