Câu tiếng Anh có từ “clammy”
68 câu thật có từ clammy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clammy nghĩa là nhớp nháp. clammy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unpleasantly cool and humid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clammy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The covered sky increased the clammy warmth, which was damp, unhealthy, devitalizing.
Từ trong câu: clammy, cover, sky, increase, warmth, damp, unhealthy
Algernon Blackwood, The Bright Messenger. Nguồn: Project Gutenberg #43594. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He bowed, and touched my hand with the tips of his fingers, which were clammy and cold.
Từ trong câu: clammy, bow, touch, hand, tip, finger, cold
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The clammy fluid is intended to entrap insects, which, dying on the leaf, probably yield nutriment to the plant.
Từ trong câu: clammy, fluid, intend, insect, die, leaf, probably, yield
David Livingstone, Missionary Travels and Researches in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #1039. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Men build fires and warm and dry their clammy water-soaked feet, picture of which is shown in this volume.
Từ trong câu: clammy, man, build, fire, warm, dry, water, soak
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The internal spirits, therefore, separate the parts that are less pure, which are thick, cold and clammy, from those that are more pure and noble.
Từ trong câu: clammy, internal, spirit, therefore, separate, part, less, pure
William [Adapter] Salmon, The Works of Aristotle the Famous Philosopher Containing his Complete Masterpiece and Family Physician; his Experienced Midwife, his Book of Problems and his Remarks on Physiognomy. Nguồn: Project Gutenberg #12699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Beyond the stream was the open moor, from which a clammy breeze smote upon their faces as they advanced.
Từ trong câu: moor, clammy, breeze, beyond, stream, open, face, advance
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clammy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clammy sweat | 48 lần |
| clammy perspiration | 35 lần |
| clammy dampness | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clammy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clammy trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ clammy hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clammy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clammy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clammy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clammy: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.