Câu tiếng Anh có từ “clammy”
68 câu thật có từ clammy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clammy nghĩa là nhớp nháp. clammy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unpleasantly cool and humid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clammy
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
And why should a third be always dabbled over with a clammy perspiration, and prolong all his vowels to twice the usual length?
Từ trong câu: vowel, clammy, third, always, perspiration, prolong, twice, usual
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clammy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clammy sweat | 48 lần |
| clammy perspiration | 35 lần |
| clammy dampness | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clammy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clammy trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ clammy hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clammy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clammy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clammy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clammy: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.