E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clammy”

58 câu thật có từ clammy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clammy nghĩa là nhớp nháp. clammy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unpleasantly cool and humid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clammy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Men build fires and warm and dry their clammy water-soaked feet, picture of which is shown in this volume.

    Từ trong câu: clammy, man, build, fire, warm, dry, water, soak

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A rising breeze caused the limbs of some trees to knock together; it swept Shultz’s clammy cheek and made him shiver.

    Từ trong câu: clammy, rise, breeze, cause, limb, tree, knock, together

    Morgan Scott, The New Boys at Oakdale. Nguồn: Project Gutenberg #41513. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The internal spirits, therefore, separate the parts that are less pure, which are thick, cold and clammy, from those that are more pure and noble.

    Từ trong câu: clammy, internal, spirit, therefore, separate, part, less, pure

    William [Adapter] Salmon, The Works of Aristotle the Famous Philosopher Containing his Complete Masterpiece and Family Physician; his Experienced Midwife, his Book of Problems and his Remarks on Physiognomy. Nguồn: Project Gutenberg #12699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There must be no showing the white feather, though Eveleen’s hands felt clammy, and her thoughtful voice was a little shaky.

    Từ trong câu: feather, shaky, thoughtful, clammy, show, white, though, hand

    Sydney C. Grier, The Flag of the Adventurer. Nguồn: Project Gutenberg #65844. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clammy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clammy sweat48 lần
clammy perspiration35 lần
clammy dampness7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clammy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clammy trong kho câu?
Kho câu có 58 câu có từ clammy hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clammy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clammy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clammy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clammy: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.