Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “civilian”

193 câu thật có từ civilian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: civilian nghĩa là dân sự. civilian là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmilitary citizen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ civilian

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He would not endure, he wrote to Richmond, the discussion of all his proceedings by a mere civilian Council.

    Từ trong câu: civilian, endure, write, discussion, proceed, mere, council

    Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Civilians in a besieged town would put pressure on their military leaders to surrender before the place was destroyed.

    Từ trong câu: besiege, civilian, town, put, pressure, military, leader, surrender

    «Bombardment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327927 (bản sửa đổi 10998465). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In my slender wardrobe was a civilian dress proper cut, and tolerably well preserved: that would answer my purpose.

    Từ trong câu: wardrobe, civilian, dress, proper, cut, well, preserve, answer

    Mayne Reid, The War Trail: The Hunt of the Wild Horse. Nguồn: Project Gutenberg #23144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As compared to a civilian who had not received this intensive training, he would be considered as a good to excellent shot.

    Từ trong câu: intensive, civilian, compare, receive, train, consider, good, excellent

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The attitude of the civilians who had been living in the suburbs of Lens would have puzzled a master psychologist.

    Từ trong câu: psychologist, attitude, civilian, live, suburb, puzzle, master

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A warning would also, Mary knew, be going out to all civilians made susceptible immediately by inversion, movements of predictable winds.

    Từ trong câu: predictable, warn, know, go, out, civilian, make, susceptible

    Bryce Walton, Mary Anonymous. Nguồn: Project Gutenberg #63702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng civilian

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
civilian casualties65 lần
iraqi civilian51 lần
civilian conservation47 lần
civilian deaths55 lần
afghan civilian28 lần
israeli civilian27 lần
palestinian civilian20 lần
lebanese civilian15 lần
vietnamese civilian15 lần
unarmed civilian22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ civilian

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ civilian trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ civilian hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ civilian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ civilian gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ civilian?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ civilian: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.