Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “civilian”

193 câu thật có từ civilian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: civilian nghĩa là dân sự. civilian là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmilitary citizen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ civilian

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • We were trying to clear the area out and get all the civilians out that wasn't officers.

    Từ trong câu: civilian, try, clear, area, out, get, officer

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was cooked by a Russian Pole, a civilian; one of many who was living out in the town on parole.

    Từ trong câu: civilian, cook, pole, many, live, out, town

    George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "When the bombardment was going on the civilians went down into the cellars.

    Từ trong câu: cellar, civilian, go, down

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was amusing to watch the curiosity displayed by civilians.

    Từ trong câu: curiosity, amuse, civilian, amusing, watch, display

    Edward Herbert Maxwell, With the Connaught Rangers. Nguồn: Project Gutenberg #73767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They came in another Ford sedan, and most of the officers were wearing civilian dress.

    Từ trong câu: sedan, come, another, officer, wear, civilian, dress

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It said that Russian paratroopers were making themselves look like civilians.

    Từ trong câu: paratrooper, make, themselves, look, like, civilian

    «Battle of Irpin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=913960 (bản sửa đổi 10686888). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng civilian

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
civilian casualties65 lần
iraqi civilian51 lần
civilian conservation47 lần
civilian deaths55 lần
afghan civilian28 lần
israeli civilian27 lần
palestinian civilian20 lần
lebanese civilian15 lần
vietnamese civilian15 lần
unarmed civilian22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ civilian

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ civilian trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ civilian hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ civilian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ civilian gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ civilian?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ civilian: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.