Câu tiếng Anh có từ “civilian”
193 câu thật có từ civilian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: civilian nghĩa là dân sự. civilian là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmilitary citizen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ civilian
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Any civilian with such technologies can capture a newsworthy moment on film and post it on YouTube.
Từ trong câu: newsworthy, civilian, technology, capture, moment, film, post
«Lentis/Recording Police Activity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244531 (bản sửa đổi 3175321). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Do you say that you permit these persons to enter, but civilians without news identification could not enter?
Từ trong câu: identification, civilian, permit, person, enter, news
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He said "Pakistani civilians, including children, were killed," and explained that "principles cannot be broken in the name of (fighting) terrorism."
Từ trong câu: terrorism, civilian, include, child, kill, explain, principle, can
«Pakistani Official claims 'foreign terrorists' among civilians killed in U.S. airstrike», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=30997 (bản sửa đổi 4823848). · English Wikinews · CC BY 2.5
But you can't, that is, in civilian clothes, you can't work anyplace in an off-duty status for extra money in anyplace serving alcoholic beverages?
Từ trong câu: beverage, alcoholic, civilian, clothes, work, off, duty, status
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Croats did their best to assist the new forces of occupation, disrupting and sabotaging the best they could army operations as well as civilian defence.
Từ trong câu: disrupt, best, assist, new, force, occupation, army, operation
Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng civilian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| civilian casualties | 65 lần |
| iraqi civilian | 51 lần |
| civilian conservation | 47 lần |
| civilian deaths | 55 lần |
| afghan civilian | 28 lần |
| israeli civilian | 27 lần |
| palestinian civilian | 20 lần |
| lebanese civilian | 15 lần |
| vietnamese civilian | 15 lần |
| unarmed civilian | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ civilian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ civilian trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ civilian hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ civilian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ civilian gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ civilian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ civilian: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.