Câu tiếng Anh có từ “civilian”
190 câu thật có từ civilian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: civilian nghĩa là dân sự. civilian là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmilitary citizen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ civilian
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The interned civilians, it is stated, should all be back in their own countries in six months.
Từ trong câu: intern, civilian, state, back, country, six, month
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Having civilians apprehensive about her was one thing, but her men should feel free to ask or tell her anything.
Từ trong câu: apprehensive, civilian, thing, man, feel, free, ask, tell
Ann Wilson, The Alembic Plot: A Terran Empire novel. Nguồn: Project Gutenberg #25739. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Certainly they should have prevented looting, but it was a duty as much incumbent upon any civilian.
Từ trong câu: incumbent, certainly, prevent, duty, much, civilian
L. G., Redmond-Howard, Six days of the Irish Republic A Narrative and Critical Account of the Latest Phase of Irish Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24296. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These trainers should be obtained from among experienced civilian police executives and supervisors from around the world.
Từ trong câu: trainer, supervisor, obtain, among, experience, civilian, police, executive
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng civilian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| civilian casualties | 65 lần |
| iraqi civilian | 51 lần |
| civilian conservation | 47 lần |
| civilian deaths | 55 lần |
| afghan civilian | 28 lần |
| israeli civilian | 27 lần |
| palestinian civilian | 20 lần |
| lebanese civilian | 15 lần |
| vietnamese civilian | 15 lần |
| unarmed civilian | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ civilian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ civilian trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ civilian hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ civilian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ civilian gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ civilian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ civilian: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.