Câu tiếng Anh có từ “chilly”
136 câu thật có từ chilly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chilly nghĩa là lạnh lẽo. chilly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not characterized by emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chilly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I can even plunge in a chilly pool at dawn.
Từ trong câu: chilly, even, plunge, pool, dawn
Charles S. Brooks, Hints to Pilgrims. Nguồn: Project Gutenberg #37105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The damp and chilly fog only was visible; nothing could be heard but the monotonous current of the rippling water.
Từ trong câu: chilly, damp, fog, visible, nothing, hear, monotonous, current
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But she could not think,--a chilly trepidation was overpowering her,--vague, unreasonable; she only knew that she feared him.
Từ trong câu: chilly, unreasonable, vague, think, know, fear
Charles Egbert Craddock, Where the battle was fought. Nguồn: Project Gutenberg #76397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example, a chilly, pessimistic attitude during mindful meditation can change the results and reinforce inner and outer judgement regardless of aim.
Từ trong câu: chilly, example, pessimistic, attitude, meditation, change, result, reinforce
«Motivation and emotion/Book/2022/Mindfulness and creativity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279845 (bản sửa đổi 2722077). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The apartment was so spacious that one fire could hardly warm it, so that it was chilly as well as dark.
Căn hộ rộng đến nỗi một ngọn lửa khó có thể sưởi ấm được, nên vừa lạnh vừa tối.
Từ trong câu: spacious, chilly, apartment, fire, hardly, warm, well, dark
A. L. O. E., The Haunted Room: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #35533. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I am in the middle of a descriptive passage about a rainy season, a raw and chilly milieu, and I cannot get anywhere with it."
Từ trong câu: milieu, middle, descriptive, passage, rainy, season, raw, chilly
Knut Hamsun, Shallow Soil. Nguồn: Project Gutenberg #7537. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chilly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chilly trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ chilly hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chilly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chilly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chilly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chilly: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.