Câu tiếng Anh có từ “chilly”
141 câu thật có từ chilly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chilly nghĩa là lạnh lẽo. chilly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not characterized by emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chilly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
To defeat Chief Chilly, the player must push him off the platform by punching.
Từ trong câu: chilly, defeat, chief, player, push, off, platform, punch
«Mario franchise strategy guide/Bosses/Chief Chilly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434179 (bản sửa đổi 3929674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There, he must fight Chief Chilly to rescue Wario.
Từ trong câu: chilly, fight, chief, rescue
«Super Mario 64 DS/Playable characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427468 (bản sửa đổi 4431854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now, what you have to do is punch or ground-pound Chief Chilly until he falls off the edge.
Từ trong câu: chilly, now, punch, ground, pound, chief, until, fall
«Super Mario 64 DS/Chief Chilly Challenge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427475 (bản sửa đổi 3854372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Before morning, the weather became very chilly, and I had to use both the heavy comforters that had been provided for my bed.
Từ trong câu: chilly, morning, weather, become, use, heavy, provide, bed
Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Towards three o’clock, every moment, it was thought, must see the end, but the chilly, fatal hours passed by, and Honor still lived.
Từ trong câu: chilly, toward, o'clock, every, moment, think, see, end
Emily Lawless, Grania, The Story of an Island; vol. 2/2. Nguồn: Project Gutenberg #58442. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"It seems to me that Imbrie's having been at the Horse Track lately must have had something to do with the chilly reception we received."
Từ trong câu: chilly, seem, horse, track, lately, something, reception, receive
Hulbert Footner, The Woman from Outside [On Swan River]. Nguồn: Project Gutenberg #25875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chilly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chilly trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ chilly hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chilly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chilly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chilly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chilly: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.