Câu tiếng Anh có từ “chilly”
141 câu thật có từ chilly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chilly nghĩa là lạnh lẽo. chilly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not characterized by emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chilly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But she could not think,--a chilly trepidation was overpowering her,--vague, unreasonable; she only knew that she feared him.
Từ trong câu: chilly, unreasonable, vague, think, know, fear
Charles Egbert Craddock, Where the battle was fought. Nguồn: Project Gutenberg #76397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The weather was now growing more and more chilly, and after sundown frost began to nip and biting winds to whistle through the bones.
Từ trong câu: chilly, weather, now, grow, frost, begin, bite, wind
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the afternoon was waning, and a damp, chilly breeze sprang up, which Eric knew, from experience, was not at all good for the mumps.
Từ trong câu: chilly, wane, afternoon, damp, breeze, spring, up, know
S. B. C. Samuels, Eric or, Under the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #26952. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Late in the afternoon of a chilly day in February, two gentlemen were sitting alone over their wine, in a well-furnished dining parlor, in the town of P——, in Kentucky.
Từ trong câu: february, chilly, late, afternoon, day, gentleman, sit, alone
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The afternoon was rapidly drawing to a close; and a long, chilly English summer’s evening was throwing a misty pall over the green Kentish landscape.
Từ trong câu: afternoon, evening, chilly, misty, rapidly, green, drawing, landscape
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The air had grown more chilly and an almost imperceptible film of mist was creeping over the sun-warmed waters.
Không khí trở nên lạnh hơn và một lớp sương mù gần như không thể nhận ra đang bao phủ trên mặt nước ấm áp bởi ánh nắng.
Từ trong câu: imperceptible, air, grow, chilly, almost, film, mist, sun
John Henry Goldfrap, The Boy Aviators' Treasure Quest; Or, The Golden Galleon. Nguồn: Project Gutenberg #6149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chilly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chilly trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ chilly hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chilly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chilly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chilly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chilly: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.