Câu tiếng Anh có từ “chilly”
107 câu thật có từ chilly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chilly nghĩa là lạnh lẽo. chilly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not characterized by emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chilly
Now, what you have to do is punch or ground-pound Chief Chilly until he falls off the edge.
Từ trong câu: chilly, now, punch, ground, pound, chief, until, fall
«Super Mario 64 DS/Chief Chilly Challenge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427475 (bản sửa đổi 3854372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this region it is very chilly and damp and though the thermometer stood at fifty-five degrees it seemed much colder.
Từ trong câu: chilly, region, damp, though, thermometer, stand, fifty, five
Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Despite heavy rain and chilly winds, the ceremony was marked with the attendance of many officials, locals, and international and local media.
Từ trong câu: chilly, despite, heavy, rain, wind, ceremony, mark, attendance
«India, China reopen Nathu La pass», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=44690 (bản sửa đổi 4720313). · English Wikinews · CC BY 2.5
Towards three o’clock, every moment, it was thought, must see the end, but the chilly, fatal hours passed by, and Honor still lived.
Từ trong câu: chilly, toward, o'clock, every, moment, think, see, end
Emily Lawless, Grania, The Story of an Island; vol. 2/2. Nguồn: Project Gutenberg #58442. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“The characteristic symptoms of this fever are the same as those caused by malaria: chilly feeling, up to regular shivering, headache, oppression, heat and perspiration.
Từ trong câu: malaria, characteristic, symptom, fever, cause, chilly, feel, up
H. H. Kane, Drugs that enslave. Nguồn: Project Gutenberg #70723. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chilly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chilly trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ chilly hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chilly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chilly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chilly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chilly: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.