E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chilly”

107 câu thật có từ chilly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chilly nghĩa là lạnh lẽo. chilly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not characterized by emotion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chilly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • She got out of bed, tottering a little, and shivering in the chilly air of the room.

    Từ trong câu: chilly, totter, get, out, bed, little, shiver, air

    C. Bryson Taylor, Nicanor - Teller of Tales : A Story of Roman Britain. Nguồn: Project Gutenberg #22304. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had something chilly and uncanny about it even in summer.

    Từ trong câu: chilly, uncanny, something, even, summer

    Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 3, May 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27262. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The nights were now extremely chilly, but the flies had not yet succumbed.

    Từ trong câu: succumb, chilly, night, now, extremely, fly

    5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chilly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chilly trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ chilly hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chilly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chilly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chilly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chilly: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.