Câu tiếng Anh có từ “chilly”
141 câu thật có từ chilly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chilly nghĩa là lạnh lẽo. chilly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not characterized by emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chilly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In numerous chilly areas, substantial snow over the winter, for the most part, remains unmelted for quite a while.
Từ trong câu: chilly, numerous, area, substantial, snow, winter, part, remain
«Student Projects/Flood its types and causes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255588 (bản sửa đổi 2087269). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This abode of snow is chilly area with fantastic locations such as the Mt Everest, the biggest mountain in the world.
Từ trong câu: chilly, snow, area, fantastic, location, big, mountain, world
«Student Projects/Beauty of nature», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255528 (bản sửa đổi 2587339). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Earlier to appear was the pure white, rather chilly, blooms of the Plum tree, to the Japanese "the eldest brother of an hundred flowers."
Từ trong câu: chilly, plum, early, appear, pure, white, rather, bloom
Alice Morse Earle, Old-Time Gardens, Newly Set Forth. Nguồn: Project Gutenberg #39049. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The doors of Skuytercliff were rarely and grudgingly opened to visitors, and a chilly week-end was the most ever offered to the few thus privileged.
Từ trong câu: chilly, rarely, privileged, door, open, visitor, week, end
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chilly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chilly trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ chilly hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chilly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chilly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chilly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chilly: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.