Câu tiếng Anh có từ “chilly”
141 câu thật có từ chilly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chilly nghĩa là lạnh lẽo. chilly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not characterized by emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chilly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In March there were days of strong west wind which were really chilly.
Từ trong câu: chilly, march, day, strong, west, wind, really
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is one Big Bully with turquoise horns, Chief Chilly, the boss of Snowman's Land.
Từ trong câu: chilly, big, bully, horn, chief, boss, land
«Super Mario 63/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433831 (bản sửa đổi 4060093). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Throughout the month there were many days like the first, summer--like sunshine followed by chilly evenings and cool nights.
Từ trong câu: chilly, throughout, month, many, day, like, first, summer
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It touched him, and to his amazement there was no shock, only a chilly tingling that was not unpleasant.
Từ trong câu: amazement, chilly, touch, shock, unpleasant
Leigh Brackett, Last Call From Sector 9G. Nguồn: Project Gutenberg #63686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We felt very nice and snug, the more so since it was so chilly out of doors; indeed out of bed-clothes too, seeing that there was no fire in the room.
Từ trong câu: nice, chilly, feel, since, out, door, indeed, bed
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was an earthy savour in the air, a chilly bareness in the place, which associated itself somehow with too much getting up by candle-light, and not too much to eat.
Từ trong câu: somehow, associate, chilly, air, place, itself, much, get
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chilly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chilly trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ chilly hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chilly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chilly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chilly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chilly: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.