Câu tiếng Anh có từ “chemistry”
270 câu thật có từ chemistry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chemistry nghĩa là hóa học. chemistry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the science of matter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chemistry
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You might wonder, though, why a chemistry textbook would waste a whole lesson on light.
Từ trong câu: chemistry, waste, wonder, though, textbook, whole, lesson, light
«High School Chemistry/Light and the Atomic Spectra», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256675 (bản sửa đổi 3610143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No thinking man would pretend that the departments of life and motion, chemistry, dynamics, physiology, could be studied apart from a higher class of ideas.
Từ trong câu: dynamic, chemistry, apart, pretend, think, man, department, life
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
None of this would be possible without an understanding of geology, chemistry, and biology.
Từ trong câu: geology, none, possible, understand, chemistry, biology
«High School Engineering/Connecting Engineering Career Fields with Science and Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255343 (bản sửa đổi 4381493). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is an ongoing research to develop alternative Li-ion chemistries, which would be safe with fewer or no safety devices, such as .
Từ trong câu: ongoing, research, develop, alternative, ion, chemistry, safe, few
«Battery Power/Lithium Ion Batteries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92052 (bản sửa đổi 4643089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It would be a very curious Science Primer which should treat of astronomy, geology, chemistry, physics, physiology, &c., all at once.
Từ trong câu: primer, curious, science, treat, astronomy, geology, chemistry, physics
William Stanley Jevons, Political economy. Nguồn: Project Gutenberg #33219. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No astronomer would think of dogmatizing on a question of geology, nor a biologist on the details of chemistry or physics.
Từ trong câu: biologist, geology, astronomer, think, question, detail, chemistry, physics
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chemistry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| organic chemistry | 410 lần |
| inorganic chemistry | 119 lần |
| analytical chemistry | 114 lần |
| physics chemistry | 126 lần |
| organometallic chemistry | 35 lần |
| prize in chemistry | 187 lần |
| combinatorial chemistry | 33 lần |
| computational chemistry | 36 lần |
| chemistry biology | 39 lần |
| agricultural chemistry | 56 lần |
| quantum chemistry | 45 lần |
| chemistry physics | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chemistry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chemistry trong kho câu?
- Kho câu có 270 câu có từ chemistry hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chemistry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chemistry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chemistry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chemistry: Câu phủ định (19 câu), can và could (18 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.