Câu tiếng Anh có từ “chariot”
151 câu thật có từ chariot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chariot nghĩa là xe ngựa. chariot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a light four-wheel horse-drawn ceremonial carriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chariot
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was effected by drawing up their waggons and war-chariots into a circle round the positions which they occupied.
Từ trong câu: chariot, effect, draw, up, war, circle, round, position
«Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Carrago», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=311718 (bản sửa đổi 2683470). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Men are taller than the chariots that they mount and the horses which draw them; they even overtop the fortresses that they besiege.
Từ trong câu: besiege, chariot, man, tall, mount, horse, draw, even
Ernest Babelon, Manual of Oriental Antiquities. Nguồn: Project Gutenberg #50626. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the circus he exhibited chariot and foot races, and combats with wild beasts, in which the performers were often youths of the highest rank.
Từ trong câu: circus, chariot, performer, exhibit, foot, race, wild, beast
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 02: Augustus. Nguồn: Project Gutenberg #6387. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I hurried away a few paces, and called a hackney-chariot which was passing empty.
Từ trong câu: empty, hurry, pace, few, away, call, chariot, pass
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The day being very fine, she was glad to come out of the chariot, which smelt (I had my head in it all this time) like a stable put under a cucumber-frame.
Từ trong câu: stable, day, fine, glad, come, out, chariot, head
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chariot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chariot wheels | 411 lần |
| triumphal chariot | 85 lần |
| gilded chariot | 76 lần |
| chariot races | 80 lần |
| pharaoh's chariot | 36 lần |
| chariot drawn | 289 lần |
| fiery chariot | 66 lần |
| travelling chariot | 94 lần |
| wheeled chariot | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chariot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chariot trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ chariot hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chariot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chariot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chariot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chariot: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.