Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chariot”

151 câu thật có từ chariot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chariot nghĩa là xe ngựa. chariot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a light four-wheel horse-drawn ceremonial carriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chariot

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The mother of the bride, slaves and other women followed the chariot with torches, meaning that the marriage will last.

    Từ trong câu: chariot, mother, bride, slave, woman, follow, torch, mean

    «Ancient History/Greece/Greek Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277301 (bản sửa đổi 4448710). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Would he have the chariot move swiftly, who only draws but will not oil the wheels?

    Từ trong câu: wheel, chariot, oil, move, draw

    James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will take you there after dark in the large green chariot.

    Từ trong câu: large, green, chariot, take, dark

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'll try as I ride in my chariot to tranquilize.

    Từ trong câu: tranquilize, try, ride, chariot

    Samuel Richardson, Clarissa Harlowe; or the history of a young lady: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #10799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I've been to my coal-mine,” he said; “to-morrow evening we'll bring home the black diamonds in the chariot.”

    Từ trong câu: diamond, coal, evening, bring, home, black, chariot

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Phaeton’s heart was set, and he stubbornly insisted, “I will drive the sun chariot tomorrow!”

    Từ trong câu: insist, stubbornly, sun, set, tomorrow, drive, heart, chariot

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chariot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chariot wheels411 lần
triumphal chariot85 lần
gilded chariot76 lần
chariot races80 lần
pharaoh's chariot36 lần
chariot drawn289 lần
fiery chariot66 lần
travelling chariot94 lần
wheeled chariot42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chariot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chariot trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ chariot hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chariot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chariot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chariot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chariot: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.