Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chariot”

147 câu thật có từ chariot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chariot nghĩa là xe ngựa. chariot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a light four-wheel horse-drawn ceremonial carriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chariot

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The streets were usually – wide, so a chariot could pass through.

    Từ trong câu: chariot, street, usually, wide, pass

    «Bastide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52286 (bản sửa đổi 10373252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Not even Zeus can drive my sun chariot.

    Từ trong câu: chariot, even, drive, sun

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He killed a lion with a blow of his fist, and could stop a chariot in full career with one hand.

    Từ trong câu: chariot, kill, lion, blow, stop, full, career, hand

    Ebenezer Cobham Brewer, Character Sketches of Romance, Fiction, and the Drama, Vol. 4 A Revised American Edition of the Reader's Handbook. Nguồn: Project Gutenberg #58988. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • So wide were they that on the top a four-horse chariot could easily turn.

    Từ trong câu: top, wide, horse, chariot, turn, four, easily

    Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "They are putting to the horses--I can hear the rumble of the chariot!

    Từ trong câu: rumble, put, horse, hear, chariot

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chariot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chariot wheels411 lần
triumphal chariot85 lần
gilded chariot76 lần
chariot races80 lần
pharaoh's chariot36 lần
chariot drawn289 lần
fiery chariot66 lần
travelling chariot94 lần
wheeled chariot42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chariot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chariot trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ chariot hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chariot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chariot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chariot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chariot: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.