Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chariot”

151 câu thật có từ chariot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chariot nghĩa là xe ngựa. chariot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a light four-wheel horse-drawn ceremonial carriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chariot

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Octrogona explained the Centaurians would meet us in the plains a half mile distant, and invited us to enter the chariot.

    Từ trong câu: chariot, explain, meet, plain, half, mile, distant, invite

    Biagi, The Centaurians: a novel. Nguồn: Project Gutenberg #61609. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By this very charge, however, the chariot would have been left alone save for Caius and his charioteers and a few mounted bondsmen.

    Từ trong câu: chariot, charge, however, leave, alone, save, mount

    William O. Stoddard, Ulric the Jarl: A Story of the Penitent Thief. Nguồn: Project Gutenberg #47515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would he have the chariot move swiftly, who only draws but will not oil the wheels?

    Từ trong câu: wheel, chariot, oil, move, draw

    James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet would not the saint ascend the chariot, until the angel had certified him that unto him the gift was sent.

    Từ trong câu: certify, chariot, until, angel, unto, gift, send

    James [Editor] O'Leary, The Most Ancient Lives of Saint Patrick Including the Life by Jocelin, Hitherto Unpublished in America, and His Extant Writings. Nguồn: Project Gutenberg #18482. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the senate would have decreed him a triumph, he told them he had rather, so differences were accommodated, follow the triumphal chariot of Caesar.

    Từ trong câu: accommodate, chariot, triumph, tell, rather, difference, follow

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chariot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chariot wheels411 lần
triumphal chariot85 lần
gilded chariot76 lần
chariot races80 lần
pharaoh's chariot36 lần
chariot drawn289 lần
fiery chariot66 lần
travelling chariot94 lần
wheeled chariot42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chariot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chariot trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ chariot hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chariot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chariot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chariot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chariot: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.